CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
TƯ VẤN THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ THI CÔNG VÀ TỔNG DỰ TOÁN - DỰ ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VĂN CÔNG MAI DỊCH - CẦU GIẤY - HÀ NỘI

* Chi phí tham thẩm tra công trình giao thông: Xác định theo QĐ số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng tùy theo loại CT lấy theo tỷ lệ % (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)   

- Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤ 15

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

10.000

20.000

30.000

1

Công trình giao thông

0,054

0,049

0,039

0,030

0,020

0,013

0,011

0,009

0,007

0,005

0,004

0,003

 

 

- Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤ 15

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

10.000

20.000

30.000

1

Công trình giao thông

0,153

0,139

0,112

0,087

0,058

0,036

0,032

0,026

0,020

0,014

0,010

0,009

 

 

  •  Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤ 10

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

10.000

1

Công trình giao thông

0,170

0,147

0,113

0,084

0,073

0,055

0,042

0,035

0,024

0,020

0,017

                           
  • Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤ 10

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

10.000

1

Công trình giao thông

0,166

0,142

0,106

0,082

0,069

0,052

0,041

0,034

0,021

0,018

0,016

 

 * Chi phí tham thẩm định công trình giao thông: Xác định theo 209/2016/TT-BTC và 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ tài chính  tùy theo loại CT lấy theo tỷ lệ % (Tổng mức đầu tư dự án ,chi phí xây dựng trước thuế )

-   Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

Tng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

10.000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

 
  • Phí thẩm định thiết kế cơ sở (đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác): Mức phí thẩm định thiết kế cơ sở bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng như bảng trên

-   Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng(Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước)

         +  Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình giao thông

0,109

0,072

0,055

0,043

0,033

0,025

0,021

0,016

0,014

                         

         +  Phí thẩm định dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình giao thông

0,106

0,068

0,054

0,041

0,031

0,024

0,020

0,014

0,012

-   Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng khi cơ quan chuyên môn về xây dựng mi tổ chức tư vấn, cá nhân cùng thm định(Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước)

         +  Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

 

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1. 000

2. 000

5. 000

8. 000

1

Công trình giao thông

0,0327

0,0216

0,0165

0,0129

0,0099

0,0075

0,0063

0,0048

0,0042

         +  Phí thẩm định dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại côngtrình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1. 000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình giao thông

0,0318

0,0204

0,0162

0,0123

0,0093

0,0072

0,006

0,0042

0,0036

 
Có thể bạn quan tâm